hàng hiên

hàng hiên

Bà nội thường ngồi đan len trên hàng hiên vào mỗi buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần không gian mái che, thường nằmphía trước hoặc xung quanh một ngôi nhà, căn hộ, được lát nền có thể lan can. Hàng hiên một khu vực giao thoa giữa bên trong bên ngoài ngôi nhà, dùng để nghỉ ngơi, hóng mát hoặc tiếp khách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nội thường ngồi đan len trên hàng hiên vào mỗi buổi chiều.
    • Căn nhà cổ một hàng hiên rộng với những chiếc cột gỗ chạm trổ tinh xảo.
    • Chúng tôi uống trà trò chuyệnhàng hiên trước khi vào nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi chơi hàng hiên": một hoạt động thư giãn phổ biến, đặc biệtcác vùng nông thôn hoặc trong các ngôi nhà thiết kế truyền thống.
    • Mỗi tối, cả xóm lại tụ tập ngồi chơi hàng hiên nhà ông để nghe đài.
  • "hàng hiên trước/sau": dùng để chỉ vị trí của hàng hiên so với ngôi nhà.
    • Hàng hiên sau nhà thường mát mẻ hơn bóng cây che phủ.
Biến thể từ gần giống
  • Hiên: từ ngắn gọn, đồng nghĩa với "hàng hiên", thường dùng trong văn nói.
    • Ra ngồi hóng máthiên đi con.
  • Mái hiên: thường chỉ phần mái che nhô ra, có thể không nền lát hoặc lan can đầy đủ như một hàng hiên.
    • Anh ấy đứng trú mưa dưới mái hiên của tiệm tạp hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Vêrăngđa (Verandah): từ mượn tiếng Anh, cùng nghĩa.
  • Hành lang ngoài: cách diễn đạt mô tả chức năng tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • "Rộng như hàng hiên": một cách nói von để chỉ một không gian rất rộng rãi, thoáng đãng.
    • Căn phòng này rộng như hàng hiên ấy, có thể bày biện được nhiều đồ.